jiè giới

Hán Việt: giới · Pinyin: jiè

Tổng quan

xem 蛤蚧[ge2 jie4]

蛤蚧 · 蚧搔 · 珠蚧属 · 山盾蚧属 · 杉球蚧属 · 珠蚧亚科 · 绵蚧亚科 · 芒粉蚧属

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiè
Hán Việtgiới
Quảng Đônggaai3
Nhật BảnKAI
Chú âmㄐㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổkraih
Phản thiết居拜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Cáp giới} [蛤蚧] con cắc kè (tắc kè), dùng làm thuốc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giới cáp giới (sò ngao) [Eng: oyster]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蛤蚧」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚧〈名〉 蛤蚧 介壳虫 蚧虫 蚧jiè

Eng

  • CC-CEDICT see 蛤蚧[ge2 jie4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【類篇】居拜切,音介。【大戴禮】魚遊於水,鳥飛於雲,故冬燕雀入於海,化而爲蚧。 又蛤蚧。【本草】蟇首細鱗長尾,生嶺南,在古牆壁及榕木閒。【元陳孚詩】龍眼花開蛤蚧鳴。 又地名。蝗蚧潭,見《襄城縣志》。 又【韻會】通疥。【後漢·鮮𤰞傳】邊陲之患,手足之疥瘙。字或作蚧。【直音】亦作𧎁。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧎁