蛤蚧

gé jiècáp giới

Hán Việt: cáp giới · Pinyin: gé jiè

Tổng quan

tắc kè; con tắc kè

新华 · Tân Hoa Đại lục

爬行动物,形似壁虎而大,头大,背部灰色而有红色斑点?吃蚊、蝇等小虫。可入药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。爬蟲綱有鱗目。長四、五寸,首如蝦蟆,背綠色,與蜥蜴同類異種。以此浸酒稱為「蛤蚧酒」,可作藥用。

Cấu tạo: 蛤 (cáp) + 蚧 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con cắc kè.; tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền; tắc kè; con tắc kè; con tắc kè
  • Biên soạn horned toad M:ge/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。爬蟲綱有鱗目。長四、五寸,首如蝦蟆,背綠色,與蜥蜴同類異種。以此浸酒稱為「蛤蚧酒」,可作藥用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爬行动物,形似壁虎而大,头大,背部灰色而有红色斑点?吃蚊、蝇等小虫。可入药。

Eng

  • Cihui tokay gecko (Gekko gecko), used in TCM
  • Tần suất từ n. horned toad M:ge/²zhī

other

  • Nguồn khác Con cắc kè

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛤𧉻 · 蛤󱶃 · 蛤像 · 蛤蚌 · 蛤蛎 · 蛤蜊 · 蛤蟆 · 蛤蟹