蛤蚧
cáp giới
Hán Việt: cáp giới · Pinyin: gé jiè
Tổng quan
tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền on cắc kè. cáp giới cáp giới ☆Con cắc kè.
Nghĩa
Việt
- Cihui tắc kè (Gekko gecko), dùng trong y học cổ truyền on cắc kè. cáp giới cáp giới ☆Con cắc kè.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。爬蟲綱有鱗目。長四、五寸,首如蝦蟆,背綠色,與蜥蜴同類異種。以此浸酒稱為「蛤蚧酒」,可作藥用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爬行动物,形似壁虎而大,头大,背部灰色而有红色斑点?吃蚊、蝇等小虫。可入药。
Eng
- CC-CEDICT tokay gecko (Gekko gecko), used in TCM
- Cihui tokay gecko (Gekko gecko), used in TCM