蛞
khoátNôm khóat
Hán Việt: khoát · Pinyin: kuò · Nôm: khóat
Tổng quan
Khoát du [蛞蝓] con sên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuò |
|---|---|
| Hán Việt | khoát |
| Âm Nôm | khoạt |
| Quảng Đông | fut3 |
| Nhật Bản | NAMEKUJI |
| Hàn Quốc | 활 |
| Chú âm | ㄎㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuat |
| Phản thiết | 苦括切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khoát du [蛞蝓] con sên
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm khoạt khoạt du (con sên) [Eng: snail]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蛞蝓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛞蝼 蛞蝓 蛞kuò ⒈ ⒉
Eng
- CC-CEDICT used in 蛞螻, 蛞蝼[kuo4 lou2], used in 蛞蝓[kuo4 yu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦括切【集韻】苦活切,𠀤音闊。蝦蟇子名。又【說文】附蠃背負殻者曰蝸牛,無殻者蛞蝓。【本草】一名陵蠡,一名託胎蟲,一名鼻涕蟲。陶弘景曰:蛞蝓無殻,不應有蝸名。附蝸,卽蝸牛也。 又古活切,音括。蛞螻,螻蛄也。詳蛄字註。 又【玉篇】胡括切。與活通,蛞𧓕也。詳蝌字註。 又【集韻】食列切,音舌。與蛥通。詳蛥字註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư