蛦

yíNôm ri

Pinyin: yí · Nôm: ri

Tổng quan

ri ri tượng, ri cá (rắn nước không độc)

虾蛦 · 蝦蛦 · 螆蛦 · 螗蛦 · 蟕蛦 · 蠀蛦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyí
Âm Nômdơi
Quảng Đôngji4
Hán ngữ Trung cổjii
Phản thiết延知切
Thanh mẫu以
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ri ri tượng, ri cá (rắn nước không độc)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dơi con dơi [Eng: bat]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛦yí 1.见"螆蛦"。 2.见"?蛦"。 3.见"螗蛦"。

other

  • Nguồn khác Kiến đàn làm tổ trên cây, kiến gió. 𮔐𫊴呌如蛦如𬟼 Pinh tảc kẻo như rày, như mẩt (Ph.Tr.) Đỉa vắt kéo nhau thành đàn như kiến gió, kiến đất

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以脂切【集韻】延知切,𠀤音夷。螗蛦。附見蜩蝘註。 又𧒀蛦。【左思·蜀都賦】𧒀蛦山棲。【註】𧒀蛦,鳥名也,如今之山雞。 又田黎切,音題。義同。

Tự hình

  • Khải thư