qióng cung

Hán Việt: cung · Pinyin: qióng

Tổng quan

lo lắng châu chấu con dế

蛩1. · 蛩2. · 蛩3. · 寒蛩 · 蛩吟 · 蛩响 · 蛩唱 · 蛩声

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Hán Việtcung
Quảng Đôngkung4
Nhật BảnKOOROGI
Hàn Quốc
Chú âmㄑˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổgyung
Phản thiết古勇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con sâu lúa. Tên riêng con dế mèn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung} [旅舍吟懷四壁蛩] (Ký hữu [寄友]) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách. Con châu chấu. {Cung cung} [蛩蛩] một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải. Cũng đọc là {cùng cùng}. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Cùng cùng dã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蟋蟀的別名。參見「蟋蟀」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛩〈名〉 蝗虫的别名 飞蛩满野。--《淮南子》 传说中的异兽名 古书上指蟋蟀 蛩qióng〈古〉 ⒈蝗虫。 ⒉ 蛩gǒng 1.即蚰蜒。《方言》第十一"蚰蜓……北燕谓之?蚭"晋郭璞注"江东呼蛩。"一说,马陆的别名。见明李时珍《本草纲目.虫四.马陆》。

Eng

  • CC-CEDICT anxious|grasshopper|a cricket

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤渠容切,音卭。【玉篇】巨虛也。【山海經】北海內有素獸焉,狀如馬,名曰蛩蛩。【註】卽蛩蛩,巨虛也,一走百里。郭璞曰:巨虛卽蛩蛩,互言耳。【韓詩·外傳】西方有獸曰蟨,得甘草必銜以遺蛩。蛩,巨虛。【說苑】蛩蛩見人將來,必負蟨以走。二獸者,非性心愛蟨也,爲得甘草而貴之也。【阮籍·詠懷詩】蛩蛩亦念饑。 又【字彙補】蛩蛩,憂思貌。【劉向·九歎】志蛩蛩而懷顧兮,䰟眷眷而獨逝。 又蝗也。【淮南子·本經訓】飛蛩滿野。 又【說文】秦謂蟬蛻爲蛩。 又【集韻】古勇切,音拱。蟲名,百足也。【爾雅·註疏】蚰𧍢,江東人呼蛩。音鞏。

Thuyết Văn

蛩蛩獸也。 一曰秦謂蟬蛻曰蛩。 从虫。𢀜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

四字句。子虛、上林賦皆有蛩蛩。張揖曰。蛩蛩、靑獸。狀如馬。按史記作邛邛。 方俗殊語也。蛩之言空也。 渠容切。九部。

【蛩】 (cung ⟨cùng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 𢀜 (củng) Phiên thiết: Cừ dung thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cung (Con sâu lúa.) cung (Con sâu lúa.) thú (Giống muông (giống c) vậy。…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蛬 · 𧉨 · 𧊡 · 𧋳 · 蛬