寒蛩
hàn cung
Hán Việt: hàn cung · Pinyin: hán qióng
Tổng quan
dế mùa thu。深秋的蟋蟀。
Nghĩa
Việt
- Cihui dế mùa thu。深秋的蟋蟀。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟋蟀。元.關漢卿〈大德歌.風飄飄〉曲:「秋蟬兒噪罷寒蛩兒叫,淅零零細雨灑芭蕉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深秋的蟋蟀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.深秋的蟋蟀。
ja
- JMdict chirping of crickets in late autumn