寒蛩
hàn cung
Hán Việt: hàn cung · Pinyin: hán qióng
Tổng quan
dế mùa thu
1.深秋的蟋蟀。
蟋蟀。元.關漢卿〈大德歌.風飄飄〉曲:「秋蟬兒噪罷寒蛩兒叫,淅零零細雨灑芭蕉。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dế
- VietPhrases dế mùa thu
- Tần suất từ dế mùa thu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蟋蟀。元.關漢卿〈大德歌.風飄飄〉曲:「秋蟬兒噪罷寒蛩兒叫,淅零零細雨灑芭蕉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.深秋的蟋蟀。
Eng
- JMdict chirping of crickets in late autumn
ja
- JMdict 寒蛩(かんきょう)