蛬
Pinyin: gǒng
Tổng quan
Một tên chỉ con dế. Cũng đọc Cùng, Củng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǒng |
|---|---|
| Quảng Đông | gung2 |
| Nhật Bản | KIRIGIRISU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Hán ngữ Trung cổ | gyung |
| Phản thiết | 居竦切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即蟋蟀。觸鬚細長,後腿長而善跳。前翅堅硬,後翅長而呈膜狀,用於飛翔。雄蟲可摩翅發出鳴聲,用來吸引異性或打鬥時助威。喜食蔬菜,好鬥,常被養作玩物。《爾雅.釋蟲》:「蟋蟀,蛬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛬qióng 1.蟋蟀。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】居竦切【韻會】古勇切,𠀤音鞏。【爾雅·釋蟲】蟋蟀,蛬。【註】今促織也。【揚子·方言】蜻蛚,楚謂之蟋蟀,或謂之蛬。【郭註】梁國呼蛬音鞏。【蠡海集】蛬近隂,依於土,以陽而爲聲,又蛬隂,性妒,相遇必爭鬭。別詳蟋蟀字註。 又【廣韻】巨容切,音邛。【集韻】居用切,音拱。義𠀤同。【玉篇】一作𧋯。【正韻】通作蛩。 考證:〔【揚子·方言】【郭註】梁園呼蛬爲鞏。〕 謹照原文園改國。爲改音。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧊮 · 𧋯 · 𧌪 · 𧎦 · 𧏒