ngô

Hán Việt: ngô · Pinyin:

Tổng quan

con rết

蜈蚣 · 蜈蚣草 · 蜈支洲岛 · 蜈蚣科 · 蜈蚣船 · 蜈蚣之类 · 蜈蚣梯子 · 石蜈蚣属

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngô
Quảng Đôngng4
Mân Namgiâ
Nhật BảnGO
Hàn Quốc
Chú âmㄨˊ
Hán ngữ Trung cổket
Phản thiết五乎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ngô công} [蜈蚣] con rết.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜈蚣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜈蚣 蜈wú

Eng

  • CC-CEDICT used in 蜈蚣[wu2 gong1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五乎切【集韻】訛胡切,𠀤音吾。【玉篇】蜈蚣也。詳蚣字註。【集韻】或作𧋋。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧋋