měng mãnh

Hán Việt: mãnh · Pinyin: měng

Tổng quan

châu chấu

草蜢 · 蚱蜢 · 蜢虱 · 虴蜢 · 蚭蜢 · 灰蚱蜢 · 蚱蜢竹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměng
Hán Việtmãnh
Quảng Đôngmaang2
Mân Nammeh
Chú âmㄇㄣˇ
Hán ngữ Trung cổmrangx
Phản thiết母梗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trách mãnh} [蚱蜢]. Xem chữ {trách} [蚱].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蚱蜢」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蚱蜢”一种桅农作物的昆虫 蜢měng

Eng

  • CC-CEDICT grasshopper

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤母梗切,音猛。蚱蜢,蝗類,似螽而小。【本草】𧒂蟲,一名蚱蜢。【六書正譌】蚱蜢,草上蟲也。又借爲船名,取譬其小也。別作舴艋,𠀤非。 又【篇海】胡蜢,蝦蟆屬。 又【集韻】莫更切,音孟。義同。或作蟒。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư