蚱蜢

zhà měngtrách mãnh

Hán Việt: trách mãnh · Pinyin: zhà měng

Tổng quan

châu chấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

昆虫,外形像蝗虫,常生活在一个地区,不向外地迁移。危害农作物等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蝗蟲的俗稱。參見「蝗蟲」條。

Cấu tạo: 蚱 (trách) + 蜢 (mãnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con châu chấu.; (động vật học) châu chấu, (quân sự), (từ lóng) máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn...) con châu chấu, người ăn ngấu nghiến; người phá hoại, (như) locust,tree; châu chấu; trách mãnh: châu chấu
  • Biên soạn 蚱蜢 hàměng n. grasshopper M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蝗蟲的俗稱。參見「蝗蟲」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫,外形像蝗虫,常生活在一个地区,不向外地迁移。危害农作物等。

Eng

  • Cihui grasshopper
  • Tần suất từ 蚱蜢 hàměng n. grasshopper M:²zhī

Đức

  • Handedict Heuschrecke

other

  • Nguồn khác Con châu chấu

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚱虫 · 蚱蝉 · 蚱蟬 · 蚱蜢竹 · 蚱娘 · 蜢虱