guǒ quả

Hán Việt: quả · Pinyin: guǒ

Tổng quan

quả quả loả (con tò vò) [Eng: mason bee]

蜾蠃 · 蜾匾 · 蜾扁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǒ
Hán Việtquả
Quảng Đônggwo1
Nhật BảnJIGABACHI
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkuax
Baxter-Sagartkˤorʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤorʔ
Phản thiết古禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Quả lỏa} [蜾蠃] con tò vò.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜾蠃」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜾蠃 蜾guǒ 子,因而用"螟蛉子"作为抱养孩子的代称。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蜾蠃[guo3 luo3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤古火切,音果。【詩·小雅】螟蛉有子,蜾臝負之。【傳】蜾臝,蒲盧也。【陸璣疏】似蜂而小腰,取桑蟲負之于木空中,七日而化爲其子。【揚子·法言】螟蛉之子殪而逢蜾臝,祝之曰:類我、類我。久則肖之。 又【集韻】古禾切,音戈。義同。 又【類篇】魯果切,音裸。蟲名。螔蝓也。與蠃通。【說文】作𧒘。或从果。

Thuyết Văn

𧒘或从果。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

果聲也。

【蜾】 (quả) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 果 (quả (Quả)) Nghĩa: 𧒘 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Thảo thư

Dị thể: 𧒘