蝾
vinh
Hán Việt: vinh
Tổng quan
con kỳ giông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | vinh |
| Quảng Đông | wing4 |
| Chú âm | ㄖㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yeng |
| Phản thiết | 永兵切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [蠑].
- Thiều Chửu {Vinh nguyên} [蠑螈] con sam, một loài động vật con đực con cái ở chung không rời.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝾螈 蝾(蠑)róng
Eng
- CC-CEDICT salamander
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】永兵切【集韻】【正韻】于平切【韻會】于營切,𠀤音榮。【爾雅·釋魚】蠑螈,蜥蜴。【揚子·方言】守宫,南楚謂之蛇醫,或謂之蠑螈。【韓愈詩】蜿垣亂蛷蠑。互詳蜥字註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 蝾 · 蝾 · 蠑 · 蝾 · 蠑