螓
tần
Hán Việt: tần · Pinyin: qín
Tổng quan
ve sầu nhỏ có đầu vuông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qín |
|---|---|
| Hán Việt | tần |
| Quảng Đông | ceon4 |
| Nhật Bản | NATSU |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zin |
| Phản thiết | 慈鄰切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con cồ cộ, vì trán nó rộng mà vuông, cho nên người nào đầu trán đẹp gọi là {tần thủ} [螓首]. Ta quen đọc là chữ {trăn}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tần tần mẫn, tần ngần [Eng: industrious and clever, stunned and at a loss]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種頭方而闊的小蟬,有文彩。《爾雅.釋蟲》:「蚻,蜻蜻。」晉.郭璞.注:「如蟬而小。《方言》云:『有文者謂之螓。』」《詩經.衛風.碩人》:「螓首蛾眉。」唐.孔穎達.正義:「此蟲額廣而且方。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 螓〈名〉 古书上指像蝉的一种昆虫 貌的美丽) 螓qín古书上说的一种小蝉。
Eng
- CC-CEDICT small cicada with a square head
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】匠鄰切【集韻】【韻會】【正韻】慈鄰切,𠀤音秦。蟲名,似蟬而小。一名蜻。蜻,𧉒也,頭方有文。【詩·衞風】螓首蛾眉。【傳】螓首,顙廣而方。【夢溪筆談】蟭蟟之小而綠色者,北人謂之螓。 又【爾雅翼】大蠅曰胡螓。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư