nghĩ

Hán Việt: nghĩ · Pinyin:

Tổng quan

kiến biến thể của 蟻 蚁[yi3]

朾螘 · 浮螘 · 玉螘 · 白螘 · 磨螘 · 綠螘 · 蜂螘 · 蜋螘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghĩ
Quảng Đôngngai5
Nhật BảnARI
Hàn Quốc
Chú âmㄧˇ
Hán ngữ Trung cổngiex
Baxter-Sagartm-qʰəjʔ
Hán ngữ Thượng cổm-qʰəjʔ
Phản thiết語綺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {nghĩ} [蟻].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小蟲。同「蟻」。《集韻.上聲.尾韻》:「螘,蟲名,蚍蜉也。或作『蟻』。」《楚辭.宋玉.招魂》:「赤螘若象,玄蜂若壺些。」

Eng

  • CC-CEDICT ant|variant of 蟻|蚁[yi3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤語綺切,音艤。與蟻同。 又疑豈切,音顗。義同。【玉篇】一作𧍽、𧑢。

Thuyết Văn

𧖕𧕰也。 从虫。豈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俗作蚍蜉。非是。今正。蟲部曰。蠶𧕰、大螘也。析言之也。渾言之則凡螘皆曰𧖕𧕰。爾雅。蚍蜉、大螘。小者螘。亦是析言。 魚綺切。按當魚豈切。古音在十五部。廣韵入尾韵者、古音也。入紙韵者、緣蟻字而合之也。

【螘】(nghĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: 魚綺切 → ngư + khỉ Nghĩa: 𧖕𧕰 vậy。 từ 虫。豈 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蟻 · 𧍽 · 𧑢 · 𧔮 · 𧕶 · 蟻 · 𰲹 · 蟻