螵

piāophiêuNôm phiêu

Hán Việt: phiêu · Pinyin: piāo · Nôm: phiêu

Tổng quan

Phiêu sao [螵蛸] trứng con bọ ngựa hay làm tổ ở bên cây dâu, nên gọi là tang phiêu sao [桑螵蛸]

螵蛸 · 海螵蛸 · 螵水蚤属 · 桑螵蛸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiāo
Hán Việtphiêu
Âm Nômphiêu
Quảng Đôngbiu1
Nhật BảnHYOU
Chú âmㄆㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổbjeu
Phản thiết紕招切
Thanh mẫu滂
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phiêu sao [螵蛸] trứng con bọ ngựa hay làm tổ ở bên cây dâu, nên gọi là tang phiêu sao [桑螵蛸]. Hải phiêu sao [海螵蛸] thai cá mực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螵蛸」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螵蛸 螵piāo

Eng

  • CC-CEDICT used in 螵蛸[piao1 xiao1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】撫招切【集韻】紕招切,𠀤音飄。螵蛸。詳蛸字註。 又毗霄切,音瓢。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蜱