螵蛸
phiêu sao
Hán Việt: phiêu sao · Pinyin: piāo xiāo
Tổng quan
bao trứng bọ ngựa
1.螳螂的卵块。产在桑树上的名桑螵蛸﹐可入药。 2.乌贼鱼骨。
螳螂卵簇聚之囊,長約寸許,大如拇指。
Nghĩa
Việt
- Cihui ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền)
- Cihui mai mực (viết tắt của 海螵蛸 )
- Tần suất từ ổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền) , mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hǎi piāo xiāo]); bao trứng bọ ngựa
- Biên soạn 螵蛸 piāoxiāo n. egg capsule of a mantis
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 螳螂卵簇聚之囊,長約寸許,大如拇指。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.螳螂的卵块。产在桑树上的名桑螵蛸﹐可入药。 2.乌贼鱼骨。
Eng
- Cihui ootheca, i.e. eggs in their capsule, of a praying mantis (used in TCM); cuttlebone (abbr. for 海螵蛸)
- Tần suất từ 螵蛸 piāoxiāo n. egg capsule of a mantis
Đức
- Handedict Schmetterlingspuppe, Insektenpuppe (S, Zool)