蟈

guōquắcNôm qúăc

Hán Việt: quắc · Pinyin: guō · Nôm: qúăc

Tổng quan

Xem chữ lâu [螻]

蟈氏 · 蛙蟈 · 螻蟈 · 蟆蟈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguō
Hán Việtquắc
Âm Nômcuốc
Quảng Đônggwok3
Nhật BảnISAGOMUSHI
Chú âmㄍㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổkruek
Phản thiết古獲切
Thanh mẫu見
Vận麥
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem chữ lâu [螻]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) quắc quắc quắc nhi (con châu chấu) [Eng: grasshopper]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cuốc chim cuốc [Eng: suamp hen]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蟈蟈兒」、「螻蟈」等條。

Eng

  • CC-CEDICT small green cicada or frog (meaning unclear, possibly onom.), see 蟈蟈, 蝈蝈 long-horned grasshopper

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤古獲切,音馘。【玉篇】蛙別名。【禮·月令】螻蟈鳴。【註】螻蟈,蛙也。【急就篇註】蛙,一名螻蟈,色靑,小形而長股。【周禮·秋官·蟈氏註】蟈,今御所食蛙也。字从虫國聲。別詳蛙字註。

Thuyết Văn

蜮又从國。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

國聲亦或聲也。周禮蜮氏。鄭司農云。蜮讀爲蟈。蟈、蝦蟆也。月令曰。螻蟈鳴。故曰掌去鼃黽。鼃黽、蝦蟆屬。周禮經注本如此。今本經作蟈氏。注曰。蟈當爲蜮。此譌謬倒易不可通之本。後鄭依司農易字。故注曰。蟈、今御所食蛙也。字从虫、國聲。蜮乃短弧與。所以申明先鄭易字之恉也。許不從先鄭說者也。故謂蟈卽蜮字之異者。蜮氏去蟈、卽去短狐也。葢周禮故書作蜮。亦或作蟈。先鄭從或本。許則謂蟈與蜮無二義也。

【蟈】 (quắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 國 (quốc (Nước)) Nghĩa: vực (Con vực. Ngày xưa bả) hựu (Lại.)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蜮 · 蜮 · 蝈 · 蝈 · 蝈