蠐
tề
Hán Việt: tề · Pinyin: qí
Tổng quan
蛴螬[qi2 cao2] 蝤蛴[qiu2 qi2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | tề |
| Quảng Đông | cai4 |
| Mân Nam | tsê |
| Nhật Bản | SEI |
| Chú âm | ㄑㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ze |
| Baxter-Sagart | dzɨj |
| Hán ngữ Thượng cổ | dzɨj |
| Phản thiết | 前西切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tề tào} [蠐螬]. Xem chữ {tào} [螬].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xè con bọ xè [Eng: stink bug]
- Bảng Tra Chữ Nôm tề tề bào (sâu kén) [Eng: cocoon]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蠐螬」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]|used in 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徂奚切【韻會】【正韻】前西切,𠀤音齊。蠐螬,見螬字註。 又蝤蠐,見蝤字註。【說文】本作𧓉。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧏝 · 𧓉 · 𧖊 · 蛴 · 蛴 · 蛴