háo hào

Hán Việt: hào · Pinyin: háo

Tổng quan

con hàu

蠔場 · 蠔山 · 蠔房 · 蠔殼 · 蠔浦 · 蠔珠 · 蠔田 · 蠔甲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinháo
Hán Việthào
Quảng Đônghou4
Nhật BảnKAKI
Chú âmㄏㄠˊ
Hán ngữ Trung cổghau
Phản thiết乎刀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con hàu. Xem chữ {lệ} [蠣].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。即牡蠣。雙殼綱牡蠣科。產於淺海中,肉味鮮美,營養豐富。如:「生蠔」、「蠔油」。

Eng

  • CC-CEDICT oyster

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】乎刀切,音豪。蚌屬。【篇海】蠣也。【本草】初生海旁,如拳石,四面漸長,高一二丈,黏附如山,俗呼蠔山。【韓愈詩】蠔相黏爲山,百十各自生。【註】殼如石。亦曰蠣房。 又地名。【五代史】潘崇徹敗王逵兵于蠔石。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 蚝 · 𧐢 · 蚝 · 𧐢