衺
tà
Hán Việt: tà · Pinyin: xié
Tổng quan
Bất chánh, quẹo. Cũng như chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xié |
|---|---|
| Hán Việt | tà |
| Quảng Đông | ce4 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsia |
| Phản thiết | 徐蹉切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bất chánh, quẹo. Cũng như chữ {tà} [邪].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「邪」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衺xié 1.邪恶,不正当。 2.妖异怪诞。 3.斜。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 邪[xie2]
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】似嗟切【集韻】徐嗟切,𠀤音斜。【說文】𧝕也。【廣韻】不正也。【玉篇】姦思也。【周禮·天官·宮正】去其淫怠與其奇衺之民。【註】奇衺,譎觚非常。又【地官】比長五家有辠奇衺則相及。【註】衺,猶惡也。【唐書·婉兒傳】衺人穢夫,爭𠋫門下。 又【韻補】徐蹉切,入歌韻。【白居易·續古詩】身從富貴來,恩薄讒言多。冢婦獨守禮,羣妾互奇衺。【類篇】或作𧘪。【集韻】通作斜。 考證:〔【周禮·天官·宮正】去其淫思。〕 謹照原文思改怠。
Thuyết Văn
𩎮也。 从衣。牙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
交部曰。𩎮者。衺也。二篆爲互訓。小徐本作紕也。非是。𩎮今字作回。衺今字作邪。毛詩傳曰。回、邪也。 似嗟切。古音在五部。
【衺】 (tà) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 牙 (nha) Phiên thiết: Tự ta thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 嗟 (ta) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𩎮 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 邪