袈
ca
Hán Việt: ca · Pinyin: jiā
Tổng quan
ca ca dao [Eng: Vietnamese folk poems]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiā |
|---|---|
| Hán Việt | ca |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Mân Nam | ka |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kra |
| Phản thiết | 居牙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ca-sa} [袈裟] cái áo cà sa.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ca ca dao [Eng: Vietnamese folk poems]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ca Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ca Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「袈裟」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袈裟 袈jiā
Eng
- CC-CEDICT used in 袈裟[jia1 sha1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古牙切【集韻】居牙切,𠀤音嘉。【廣韻】袈裟,胡衣也。【楞嚴經會解】袈裟,從色得名,三衣通稱。【通鑑】武后賜僧法朗等紫袈裟。【玉篇】亦作毠。【類篇】本作𧛣。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣮱 · 𧛣