袈裟
ca sa
Hán Việt: ca sa · Pinyin: jiā shā
Tổng quan
ca sa (áo của tu sĩ Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) ái áo riêng của tu sĩ Phật giáo, may bằng nhiều mảnh vải đủ loại, đủ màu sắc xin được của các thí chủ. Cũng đọc Cà-sa. ca sa ca sa ☆Cái áo riêng của tu sĩ Phật giáo, may bằng nhiều mảnh vải đủ loại, đủ màu sắc xin được của các thí chủ. Cũng đọc Cà-sa. ca sa (衣服)具名迦沙曳Kaṣāya,譯曰不正,壞,濁,染等。又與加沙野之語同。譯曰赤色。比丘之法衣有大中小三件,避青黃赤白黑之五正色,而用他之雜色,故從色而云袈裟。其形為長方形,故從形…
Nghĩa
Việt
- Cihui ca sa (áo của tu sĩ Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) ái áo riêng của tu sĩ Phật giáo, may bằng nhiều mảnh vải đủ loại, đủ màu sắc xin được của các thí chủ. Cũng đọc Cà-sa. ca sa ca sa ☆Cái áo riêng của tu sĩ Phật giáo, may bằng nhiều mảnh vải đủ loại, đủ màu sắc xin được của các t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 梵語kāṣāya的音譯。意為赤褐色。「袈裟」為一長方形的布塊,出家人以此布塊裹身,此即佛教僧侶的法衣。佛教戒律規定,出家人所穿的袈裟係撿拾布片連綴而成,不可純白,須染色。因形式宛如水稻田的界畫,也稱為「水田衣」、「福田衣」、「蓮華衣」、「無垢衣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梵文的音译。原意为"不正色",佛教僧尼的法衣。佛制,僧人必须避免用青﹑黄﹑赤﹑白﹑黑五种正色,而用似黑之色,故称。原译作"毠?",晋葛洪撰《字苑》改从衣作袈裟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵文的音译。原意为"不正色",佛教僧尼的法衣。佛制,僧人必须避免用青﹑黄﹑赤﹑白﹑黑五种正色,而用似黑之色,故称。原译作"毠?",晋葛洪撰《字苑》改从衣作袈裟。
Eng
- CC-CEDICT kasaya (robe of a Buddhist monk or nun) (loanword from Sanskrit)
- Cihui kasaya (robe of a Buddhist monk or nun) (loanword from Sanskrit)
ja
- JMdict kasaya|monk's stole|wearing an article of clothing in the same manner as a kasaya (i.e. draped over one shoulder)