jiá giáp

Hán Việt: giáp · Pinyin: jiá

Tổng quan

Áo kép. Cũng đọc là chữ {kiếp}.

袷袄 · 袷袢 · 摩袷羅 · 袷囊 · 袷衣 · 袷衫 · 袷袍 · 袷裤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiá
Hán Việtgiáp
Quảng Đônggaap3
Nhật BảnAWASE
Chú âmㄐㄧㄚˊ
Hán ngữ Trung cổkiap
Phản thiết轄夾切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo kép. Cũng đọc là chữ {kiếp}. Một âm là {khiếp}. Cổ áo cong, tràng vạt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 雙層無絮的衣物。唐.李商隱〈春雨〉詩:「悵臥新春白袷衣,白門寥落意多違。」宋.文同〈晚至村家〉詩:「舊裾飄風採桑去,白袷卷水秧稻歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袷 jia 双层的(衣被等) 御袷衣。--《文选·潘岳·秋兴赋》 又如夹衣(双层的衣服。指有里、有面的衣服);夹衫(双层的衣服);夹布子(月经带);夹被摩疼(喻指没有抓住要害) 次,副贰 衬。在里面托上层 夹裙 著我绣夹裙。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 朝成绣夹裙。 袷袢 qia 袷qiā ⒈ ⒉见夹(袷)。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 夾|夹[jia2]
  • CC-CEDICT used in 袷袢[qia1 pan4]

ja

  • JMdict lined kimono

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古洽切【集韻】【韻會】訖洽切,𠀤音夾。【廣韻】複衣。【玉篇】衣無絮也。【韻會】夾衣也。【急就篇註】衣裳施裏曰袷。【史記·匈奴傳】服繡袷綺衣。【註】言繡表綺裏。【潘岳·秋興賦】御袷衣。 又【廣韻】居怯切,音劫。曲領也。【禮·曲禮】天子視不上于袷,不下于帶。【疏】朝祭服之曲領也。又【玉藻】袷二寸。 又袷輅,次車也。【張衡·東京賦】結飛雲之袷輅。【玉篇】一作裌。 又【集韻】轄夾切,音洽。義同。 又乞洽切,音恰,衣縫。一曰衿也。

Thuyết Văn

衣無絮。 从衣。合聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此對以絮曰襺、以縕曰袍言也。 古洽切。七部。小戴記以爲交領之字。

【袷】 (giáp ⟨kiếp|khiếp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Cổ hiệp thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 洽 (hiệp) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiếp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: y (Áo. Như {y phục} [衣服) vô (Không.) nhứ (Cho kén vào nước sôi)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 裌 · 裌 · 裌