裀
nhân
Hán Việt: nhân · Pinyin: yīn
Tổng quan
đệm quần áo lót
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīn |
|---|---|
| Hán Việt | nhân |
| Quảng Đông | jan1 |
| Nhật Bản | MIGORO |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjin |
| Phản thiết | 伊眞切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo lót mình. Chiếu kép, cái đệm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有襯裡的衣服。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「複襂謂之裀。」疏證:「此《說文》所謂重衣也,襂與衫同。……其有裡者,則謂之裀。裀猶重也。」 2.墊褥。通「茵」。漢.司馬相如〈美人賦〉:「裀褥重陳,角枕橫施。」唐.李謹言〈水殿拋毬曲〉二首之二:「堪恨隋家幾帝王,舞裀揉盡繡鴛鴦。」
Eng
- CC-CEDICT mat|underclothing
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】伊眞切,音因。【玉篇】衣身也。【博雅】複襂謂之裀。 又衽裀袾𧘏裑也。 又【韻會】通茵。【晉書·劉寔傳】嘗詣石崇家,見有絳蚊帳、裀褥,甚麗。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 𧙊 · 𧛑