dāng đang

Hán Việt: đang · Pinyin: dāng

Tổng quan

đũng quần phần đáy của một chiếc quần dài

裆部 · 穿裆 · 胯裆 · 裤裆 · 吊裆裤 · 开裆裤 · 连裆裤 · 缝以补裆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāng
Hán Việtđang
Quảng Đôngdong1
Chú âmㄉㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtang
Phản thiết都郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 襠
  • Thiều Chửu Trôn quần, ngã ba khố.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裆 (形声。从衣,当声。本义两裤腿相连的地方) 同本义 两条裤腿缝相接触的接口部分 裆,穷裦也。今以裦有当而旁开者为裆。--《六书故》 独不见群虱之处禈中,…动不敢出禈(裤子)裆。--阮籍《大人先生传》 又如横裆;直裆;裤裆 又指两条腿的中间,由于两条腿的分离而形成的一个形似锐角的空间。如腿裆 坎肩儿,背心 裤 裆dāng 1.衣名。 2.裤裆。两裤腿相连的地方。

Eng

  • CC-CEDICT crotch|seat of a pair of trousers

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤都郞切,音當。【類篇】裲襠,衣名。【釋名】其一當胷,其一當背也。【西京雜記】趙飛燕女弟遺飛燕金錯繡襠。 又【玉篇】袴襠也。【前漢·外戚傳·窮袴註】卽今緄襠袴也。【阮藉·大人先生論】行不敢離縫際,動不敢出褌襠。 又𧜡襠。詳𧜡字註。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 裆 · 裆 · 襠 · 裆 · 襠