缝以补裆
phùng dĩ bổ đang
Hán Việt: phùng dĩ bổ đang
Tổng quan
máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cá
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đũng quần