縫以補襠

phùng dĩ bổ đang

Hán Việt: phùng dĩ bổ đang

Tổng quan

máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)

Cấu tạo: (phùng) + (dĩ) + (bổ) + (đang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)