Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

bẩn rách nát

襤褸 · 衣衫襤褸 · 褸裂 · 篳路藍褸 · 篳路襤褸 · 襤褸篳路

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đônglau1
Nhật BảnBORO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết落侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lam lũ} [襤褸] lam lũ, quần áo rách rưới bẩn thỉu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 衣襟。漢.揚雄《方言》卷四:「褸謂之衽。」晉.郭璞.注:「衣襟也。或曰裳際也。」 [形] 衣服破敝。《玉篇.衣部》:「褸,衣壞也。」如:「衣衫襤褸」。

Eng

  • CC-CEDICT used in 襤褸|褴褛[lan2 lu : 3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切,𠀤音樓。【玉篇】衣襟也。【說文】衽也。【博雅】䘯、袩、衽謂之褸。 又【廣韻】力主切,音縷。【玉篇】衣壞也。【揚子·方言】南楚凡人貧,衣被醜弊,或謂之褸裂,或謂之襤褸。又紩衣謂之褸。 又與縷通。【綱目集覽】藍縷、襤褸通。

Thuyết Văn

衽也。 从衣。婁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。褸謂之衽。注。衣襟也。或曰。裳際也。又曰。褸謂之袩。注。卽衣衽也。按郭云衣襟者、謂正幅。云裳際者、謂旁幅。謂衽爲正幅者、今義非古義也。衽者、殺而下者也。故引伸之衣被醜弊。或謂之褸裂。或謂之襤褸。或謂之緻。 力主切。古音在四部。

【褸】 (lũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Lực chủ thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhẫm (Vạt áo.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蔞 · 褛 · 褛 · 褛