篳路襤褸
tất lộ lam lũ
Hán Việt: tất lộ lam lũ · Pinyin: bì lù lán lǚ
Tổng quan
形容开创新事业的艰难。同“筚路蓝缕”。
比喻創造事業的艱苦不易。參見「篳路藍縷」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 gian khổ dựng nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻創造事業的艱苦不易。參見「篳路藍縷」條。
Hán Việt: tất lộ lam lũ · Pinyin: bì lù lán lǚ
形容开创新事业的艰难。同“筚路蓝缕”。
比喻創造事業的艱苦不易。參見「篳路藍縷」條。