襤褸
lam lũ
Hán Việt: lam lũ · Pinyin: lán lǚ
Tổng quan
rách rưới; tả tơi. quần áo rách rưới
1.亦作"?褛"。亦作"?缕"。 2.形容衣服破烂。 3.比喻破旧。 4.无缘饰的破旧短单衣。 5.泛指破烂的衣服。
1.破爛的衣服。《幼學瓊林.卷二.衣服類》:「敝衣曰襤褸。」也作「藍褸」、「藍縷」、「襤縷」。 2.衣服破爛的樣子。唐.白行簡《李娃傳》:「被布裘,裘有百結,襤褸如懸鶉。」也作「藍褸」、「藍縷」、「襤縷」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lam lũ: lam lũ/rách rưới/tả tơi; rách rưới; tả tơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.破爛的衣服。《幼學瓊林.卷二.衣服類》:「敝衣曰襤褸。」也作「藍褸」、「藍縷」、「襤縷」。 2.衣服破爛的樣子。唐.白行簡《李娃傳》:「被布裘,裘有百結,襤褸如懸鶉。」也作「藍褸」、「藍縷」、「襤縷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?褛"。亦作"?缕"。 2.形容衣服破烂。 3.比喻破旧。 4.无缘饰的破旧短单衣。 5.泛指破烂的衣服。
Eng
- JMdict rag
- JMdict old cloth
- JMdict tattered clothes
- JMdict ragged clothes
- JMdict rags
- Cihui (of clothes) ragged; shabby
- Tần suất từ (of clothes) ragged; shabby
Đức
- Handedict abwetzen
ja
- JMdict 襤褸(ぼろ)
- JMdict 襤褸(らんる)
other
- Nguồn khác Quần áo rách rưới
- Nguồn khác Nghèo khổ rách rưới
- Nguồn khác Ta còn hiểu là cực khổ vất vả