xiè tiết

Hán Việt: tiết · Pinyin: xiè

Tổng quan

tục tĩu thiếu tôn trọng

褻1. · 褻2. · 穢褻 · 褻人 · 褻侮 · 褻刑 · 褻味 · 褻器

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việttiết
Quảng Đôngsit3
Mân Namsiat4
Nhật BảnSETSU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổsiet
Baxter-Sagarts-ŋet
Hán ngữ Thượng cổs-ŋet
Phản thiết私列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo lót mình. Bẩn thỉu. Nhàm nhỡn, không có ý kính cẩn. Vào luôn, yết kiến luôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 貼身的衣服。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「思有短褐之褻。」 [動] 輕慢、不莊重。如:「褻瀆」、「褻狎」、「褻慢」。《禮記.表記》:「無禮不相見也,欲民之毋相褻也。」唐.杜甫〈八哀詩.故祕書少監武功蘇公源明〉:「反為後輩褻,予實苦懷緬。」 [形] 1.汙穢、不清潔的。如:「褻器」、「穢褻」。 2.親近的、熟識的。《論語.鄉黨》:「見齊衰者,雖狎,必變。見冕者與瞽者,雖褻,必以貌。」《禮記.檀弓下》:「調也,君之褻臣也。」

Eng

  • CC-CEDICT obscene|disrespectful

ja

  • JMdict mundane|commonplace|ordinary

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】私列切【正韻】先結切,𠀤音薛。【說文】私服。【論語】紅紫不以爲褻服。【註】私居服。歐陽氏曰:从衣,中執也。【廣韻】衷衣也。 又【增韻】衣破壞之餘曰褻。 又穢也。【史記·石奮傳·厠牏註】呂靜曰:褻,器也,穢惡之穴也。 又【正韻】與媟通,狎近也。

Thuyết Văn

私服。 从衣。埶聲。 詩曰。是褻絆也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

私褻㬪韵。論語曰。紅紫不以爲褻服。引伸爲凡昵狎之偁。假借爲媟字。 私列切。十五部。 庸風君子偕老文。今詩褻作紲。按毛傳云。是當暑袢延之服。當暑二字釋褻也。

【褻】(tiết) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 埶 (đệm) Phiên thiết: 私列切 → tư + liệt Nghĩa: 私服。 từ 衣。埶 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 thị (là) 褻絆 vậy。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 暬 · 絬 · 褺 · 䙝 · 𢌀 · 𧃳 · 亵 · 暬 · 絬 · 褹 · 褺 · 亵