襛
nùng
Hán Việt: nùng · Pinyin: nóng
Tổng quan
ánh sáng rực rỡ quần áo ấm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nóng |
|---|---|
| Hán Việt | nùng |
| Quảng Đông | nung4 |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Chú âm | ㄋㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyung |
| Phản thiết | 如容切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Quần áo dày. Rậm rạp, sum suê. Béo, mập.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.衣服厚重的樣子。《說文解字.衣部》:「襛,衣厚貌。」 2.美盛。如:「襛華」。《詩經.召南.何彼襛矣》:「何彼襛矣,唐棣之華。」 3.肥胖、豐滿。《文選.曹植.洛神賦》:「襛纖得衷,脩短合度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 襛nóng 1.衣厚貌。《文选.宋玉》"振绣衣,被裲裳,襛不短,纤不长。"李善注引《说文》"襛,衣厚貌,如恭切。"一曰肥貌,见吕向注。 2.繁密茂盛貌。
Eng
- CC-CEDICT bright light|warm dress
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】女容切【集韻】【韻會】尼容切,𠀤音醲。【說文】衣厚也。【詩·召南】何彼襛矣。【傳】襛,猶戎戎也。 又【集韻】如容切,音縙。而融切,音戎。義𠀤同。【類篇】或作𧜆。【干祿字書】正作襛,俗作穠。【六書正譌】俗作檂,非。
Thuyết Văn
衣厚皃。 从衣。農聲。 詩曰。何彼襛矣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡農聲之字皆訓厚。醲、酒厚也。濃、露多也。襛、衣厚皃也。引伸爲凡多厚之偁。召南曰。何彼襛矣。唐棣之華傳曰。襛猶戎戎也。按韓詩作茙茙。卽戎戎之俗字耳。戎取同聲得其義。 汝容切。九部。 詩俗本作穠。誤。
【襛】(nùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 農 (nông) Phiên thiết: 汝容切 → nhớ + dung Nghĩa: 衣hậu (dày)皃。 từ 衣。農 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。何 bỉ (kia) 襛矣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧜆 · 𧟒 · 𰳺