夭桃襛李

yāo táo nóng lǐ yêu đào nùng lí

Hán Việt: yêu đào nùng lí · Pinyin: yāo táo nóng lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (yêu) + (đào) + (nùng) + (lí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豔麗、茂盛的桃李。語本《詩經.周南.桃夭》:「桃之夭夭,灼灼其華。」《詩經.召南.何彼襛矣》:「何彼襛矣,華如桃李。」比喻新嫁娘容貌美麗。多用為祝人嫁娶之詞。也作「夭桃穠李」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夭:形容草木茂盛;秾:花木繁盛。艳丽盛开的桃李。比喻美貌的年轻人。