dāng đang

Hán Việt: đang · Pinyin: dāng

Tổng quan

đũng quần phần đáy của một chiếc quần dài

胯襠 · 連襠褲 · 襠襦 · 丫襠 · 交襠 · 兩襠 · 穿襠 · 腿襠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindāng
Hán Việtđang
Quảng Đôngdong1
Nhật BảnMACHI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtang
Phản thiết都郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trôn quần, ngã ba khố.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 褲子兩片腿管相連的地方。如:「褲襠」、「開襠褲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襠xiān 1.见"褊襠"。

Eng

  • CC-CEDICT crotch|seat of a pair of trousers

ja

  • JMdict gusset

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤都郞切,音當。【類篇】裲襠,衣名。【釋名】其一當胷,其一當背也。【西京雜記】趙飛燕女弟遺飛燕金錯繡襠。 又【玉篇】袴襠也。【前漢·外戚傳·窮袴註】卽今緄襠袴也。【阮藉·大人先生論】行不敢離縫際,動不敢出褌襠。 又𧜡襠。詳𧜡字註。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 裆 · 裆 · 裆