覘
siêm
Hán Việt: siêm · Pinyin: zhān
Tổng quan
quan sát theo dõi tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | siêm |
| Quảng Đông | zim1 |
| Nhật Bản | UKAGAU |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄔㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriem |
| Phản thiết | 敕豔切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dò xét, dòm. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm} [或捫余額, 以覘熱度有無增減] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không. $ Ta quen đọc là {chiêm}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xiêm (Dò xét, dòm) [Eng: peek; spy on, watch; investigate]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngớn ngã ngớn [Eng: indecent, unseemly]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 窺視、觀察。《左傳.成公十七年》:「公使覘之,信。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「是以師曠覘風於盛衰,季札鑒微於興廢,精之至也。」
Eng
- CC-CEDICT to observe|to spy on|Taiwan pr. [zhan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】癡廉切【正韻】蚩占切,𠀤諂平聲。【說文】窺也。【左傳·成十七年】公使人覘之信。【禮·檀弓】善哉覘國乎。 又【廣韻】𠋫也。【舊唐書·職官志】覘𠋫姦譎。 又【集韻】或作沾。【禮·檀弓】我喪也斯沾。【註】沾、覘同。 又或作佔。【禮·學記】呻其佔畢。【註】佔,視也。𥳑謂之畢。 又或作䀡。【類篇】闚也。【揚子·方言】凡相竊視,南楚或謂之䀡。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤敕豔切,諂去聲。義同。 又【集韻】丑琰切,音諂。視也。 又【類篇】都含切,音耽。緩頰也。一曰舉首。 又【字彙補】公低切,音稽。【唐蘇遡·朝覲壇頌】覘虞氏。
Thuyết Văn
闚視也。 从見。占聲。 春秋傳曰。公使覘之、信。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
闚各本作窺。今依廣韵訂。左傳。公使覘之。杜曰。覘、視也。檀弓。晉人之覘宋者。鄭曰。覘、闚視也。國語。公使覘之。韋曰。覘、微視也。檀弓。我喪也斯沾。假沾爲覘。 敕豔切。釋文勑廉反。七部。 左傳成十七年。
【覘】 (siêm ⟨chiêm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: Sắc diễm thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 豔 (diễm) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triếm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuy (Cũng như chữ {khuy} ) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䀡 · 䦓 · 觇 · 觇 · 䦓 · 𦕒 · 觇