覥

miǎnđiếnNôm điến

Hán Việt: điến · Pinyin: miǎn · Nôm: điến

Tổng quan

Bẽn lẽn, tả cái dáng mặt thẹn thùng. Như Thi Kinh [詩經] nói hữu điến diện mục [有靦面目] có vẻ thẹn thùng

覥顏 · 靦覥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmiǎn
Hán Việtđiễn
Âm Nômđiễn
Quảng Đôngdin2
Nhật BảnHAJIRU
Hán ngữ Trung cổthenx
Phản thiết他典切
Thanh mẫu透
Vận銑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như điến [靦]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm điễn điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa) [Eng: feel ashamed; do the wrong things]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「靦」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT shameful, shameless

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他典切,音腆。【說文】面見也。从面見,見亦聲。【詩·小雅】有靦面目。【爾雅·釋言】靦,姡也。【註】面姡然。【越語】余雖靦然而人面哉。【註】靦,面目之貌。 又【玉篇】慙貌。【廣韻】面慙。【說文】或作𩈍。【玉篇】同𡆎𩉊。

Thuyết Văn

面見人也。 从面見。 見亦聲。 詩曰。有靦面目。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無人。今依毛詩正義補。面見人、謂但有面相對自覺可憎也。小雅何人斯。有靦面目。傳曰。靦、也。女部曰。、面靦也。按心部曰。青徐謂慙曰㥏。音義皆同。而一从心者、慙在中。一从面者、媿在外。韋注國語曰。靦、面目之皃也。 此以形爲義之例。 他典切。十四部。

【靦】 (điến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 面見 (diện + kiến) , Thanh phù (聲符): 見亦 (kiến) Phiên thiết: Tha điển thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thiển (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: diện (Mặt) kiến (Thấy) nhân (Người) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 覥 · 䣯 · 𡆎 · 𥈅 · 𧡝 · 𧡻 · 𨡁 · 𩈍 · 𩉊 · 覥 · 靦 · 䩄