親善

qīn shàn thân thiện

Hán Việt: thân thiện · Pinyin: qīn shàn

Tổng quan

thiện chí

Cấu tạo: (thân) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiện chí
  • Cihui thân thiện thân thiện ☆Gần gũi và đối xử tốt đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親近友好。《後漢書.卷一二.王昌傳》:「任俠於趙、魏閒,多通豪猾,而郎與之親善。」《三國志.卷五三.吳書.張紘傳》:「少府孔融等皆與親善。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲近友善; 谓宠爱信任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲近友善。 2.谓宠爱信任。

Eng

  • CC-CEDICT goodwill
  • Cihui goodwill

ja

  • JMdict friendship|goodwill|friendly relations|amity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲睦 · 和睦

Từ trái nghĩa

敌对 · 敌视