親供

qīn gōng thân cung

Hán Việt: thân cung · Pinyin: qīn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự mình viết ra sự thật. Đoạn trường tân thanh: »Thân cung nàng mới dâng qua một tờ«. thân cung thân cung ☆Tự mình viết ra sự thật. Đoạn trường tân thanh: »Thân cung nàng mới dâng qua một tờ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱官吏親自書寫的履歷表。《儒林外史》第三六回:「過幾日,病好了,到京去填寫親供回來,親友東家,都送些賀禮。」 2.法律上指被告親口承認的供辭。

Eng

  • Cihui 親供 īngòng v. confess in person; personal confession