詀
Pinyin: zhān
Tổng quan
lắm lời thì thầm đùa giỡn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Quảng Đông | cip3 |
| Nhật Bản | TAN |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjep |
| Phản thiết | 叱涉切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.話多。《玉篇.言部》:「詀,多言。」 2.低聲細語。《廣韻.平聲.咸韻》:「詀,諵語聲。」
Eng
- CC-CEDICT garrulous|to whisper|to joke
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】竹咸切【集韻】【韻會】知咸切,𠀤站平聲。多言也。又詀,謔也。一曰詀諵,語聲。 又人名。【宋史·宗室表】防禦使士詀。 又【集韻】他兼切,帖平聲。【揚子·方言】謰謱,拏也。南楚或謂之詀謕。 又【廣韻】【集韻】𠀤丁兼切,點平聲。轉語也。一曰巧言。 又【集韻】處占切,音襜。亦多言也。 又【韻會小補】陟陷切,音站。不和貌。 又【廣韻】佇陷切【集韻】【韻會】直陷切,𠀤音賺。被誑也。或作謙。 又【集韻】託協切,音帖。妄言也。又佞言也。 又【廣韻】叱涉切【集韻】尺涉切,𠀤襜入聲。詀讘,細語。【舊唐書·徐彥伯傳】用詀讘爲全計。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 譧 · 䛸 · 譧 · 𧮪 · 𧮪