誄
lụy
Hán Việt: lụy · Pinyin: lěi
Tổng quan
ca ngợi người đã khuất điếu văn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěi |
|---|---|
| Hán Việt | lụy |
| Quảng Đông | leoi6 |
| Nhật Bản | SHINOBIGO |
| Hàn Quốc | 뢰 |
| Chú âm | ㄌㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyix |
| Baxter-Sagart | [r]ujʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ujʔ |
| Phản thiết | 力軌切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lời viếng. Thương kẻ chết mà làm lời thuật hành trạng của kẻ chết ra gọi là {lụy}. Cầu cúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.累述死者生前的功德以示哀悼並封以稱號。《禮記.檀弓上》:「魯哀公誄孔丘曰:『天不遣耆老,莫相予位焉。嗚呼哀哉,尼父!』」 2.禱述功德以求福。《論語.述而》:「誄曰:『禱爾于上下神祇。』」 [名] 文體名。一種哀祭文,是敘述死者生前德行、功業的韻文。如:「哀誄」、「銘誄」。
Eng
- CC-CEDICT to eulogize the dead|eulogy
ja
- JMdict message of condolence|memorial address
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力軌切【集韻】【韻會】魯水切,𠀤音壘。【說文】諡也。【釋名】累也。累列其事而稱之也。【廣韻】壘也。壘述前人之功德也。【周禮·春官·大祝】作六辭以通上下、親疎、遠近,六曰誄。【註】謂積累生時德行以錫之命,主爲其辭也。【左傳·哀十六年】孔丘卒,公誄之。子贛曰:生不能用,死而誄之,非禮也。【禮·檀弓】魯莊公及宋人戰于乗丘,馬驚,敗績,縣賁父卜國死之。公曰:非其罪也。遂誄之。士之有誄,自此始也。又【曾子問】賤不誄貴,幼不誄長,禮也。惟天子稱天以誄之,諸侯相誄,非禮也。【註】累舉其平生實行爲誄,而定其諡,以稱之也。 又禱祀用誄。【論語】誄曰:禱爾于上下神祇。【疏】累功德以求福。【註】誄者,哀死而述其行之辭也。【說文】引作讄。【說文】本作䛶。【舉要】載《嚴發𥓓》作䚽,非。䚽字原从彡从乚出頭作。
Thuyết Văn
謚也。 从言。耒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當云所以爲謚也。曾子問注曰。誄、絫也。絫列生時行迹。讀之以作謚。 力軌切。十五部。
【誄】 (lụy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 耒 (lồi) Phiên thiết: Lực quỹ thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 軌 (quỹ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lĩ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuỵ vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 讄 · 䛶 · 𧧈 · 讄 · 诔 · 诔 · 诔