誅
tru
Hán Việt: tru · Pinyin: zhū
Tổng quan
xử tử (một tội phạm) trừng phạt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | tru |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Mân Nam | tsu1 |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryo |
| Baxter-Sagart | tro |
| Hán ngữ Thượng cổ | tro |
| Phản thiết | 株遇切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giết, kể rõ tội lỗi ra mà giết đi gọi là {tru}. Giết cả kẻ nọ kẻ kia không những một người cũng gọi là {tru}. Sử Kí [史記] : {Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử} [秦必盡誅吾父母妻子] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) Tần sẽ giết hết cha mẹ vợ con chúng mình. Trách, phạt. {Tru cầu} [誅求] yêu cầu…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tru Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.討伐。《孟子.梁惠王下》:「誅其君而弔其民。」漢.曹操〈封功臣令〉:「吾起義兵,誅暴亂。」 2.殺戮。如:「人不為己,天誅地滅。」、「亂臣賊子,人人得而誅之。」 3.消除、剷除。《國語.晉語六》:「以惠誅怨,以忍去過。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「誅亂除害,興利致福。」 4.懲罰、懲治。《韓非子.姦劫弒臣》:「聖人之治國也,賞不加於無功,而誅必行於有罪者也。」 5.責備、譴責。如:「口誅筆伐」。《論語.公冶長》:「朽木不可雕也,糞土之牆不可杇也,於予與何誅?」 6.要求。《左傳.莊公八年》:「傷足,喪屨。反,誅屨於徒人費。弗得,鞭之,見血。…
Eng
- CC-CEDICT to put (a criminal) to death|to punish
ja
- JMdict death penalty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】陟輸切【集韻】【韻會】追輸切,𠀤音株。【說文】討也。【廣雅】殺也。【書·胤征】以干先王之誅。【禮·月令】詰誅暴慢。【註】誅者,戮其人。【前漢·𠛬法志】征暴誅悖,治之威也。【莊子·庚桑楚】爲不善乎顯明之中者,人得而誅之,爲不善乎幽暗之中者,鬼得而誅之。 又【釋名】罪及餘人曰誅。誅,株也。如株木根,枝葉盡落也。【周禮·秋官·司烜氏】軍旅修火禁,邦若屋誅,則爲明竁焉。【註】鄭司農云:屋誅,謂夷三族。 又【易·雜卦】明夷誅也。【註】誅,傷也。 又【晉語】小國敖,大國襲焉,曰誅。 又【玉篇】罰也。【禮·曲禮】以足蹙路馬芻有誅,齒路馬有誅。【註】誅,罰也。 又【類篇】責也。【左傳·襄三十一年】誅求無時。【註】誅,責也。【周禮·天官·大宰】誅以馭其過。【疏】人有過失,非故爲之者,則以言語責讓之。 又翦除也。【晉語】故以惠誅怨。【註】誅,除也。【楚辭·卜居】寧誅鋤草茅,以力耕乎。【杜甫·岳麓山道林二寺詩】傍此煙霞茅可誅。【正字通】翦茅爲屋。借用誅字。 又叶之由切,音周。【華覈·自責文】不敢違敕,懼速罪誅,冒承詔命,魂逝形留。 又叶株遇切,株去聲。【蔡邕·釋誨】下獲熏胥之辜,高受滅家之誅,前車已覆,襲軌而騖。 考證:〔【周禮·秋官·司烜氏】【註】鄭司農云:屋誅,爲夷三族。〕 謹照原文爲改謂。
Thuyết Văn
討也。 从言。朱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡殺戮、糾責皆是。 陟輸切。四部。
【誅】 (tru) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 朱 (cho) Phiên thiết: Trắc thâu thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 輸 (thâu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' Suy luận: trô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Đánh) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 诛 · 诛 · 诛