天誅地滅

tiān zhū dì miè thiên tru địa diệt

Hán Việt: thiên tru địa diệt · Pinyin: tiān zhū dì miè

Tổng quan

trời tru đất diệt: trời không dung đất không tha

Cấu tạo: (thiên) + (tru) + (địa) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời tru đất diệt; trời không dung đất không tha。比喻為天地所不容(多用於賭咒、發誓)。
  • Cihui trời tru đất diệt: trời không dung đất không tha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡貫滿盈,為天地所不容。《紅樓夢》第二九回:「你這麼說,是安心咒我天誅地滅。」

Eng

  • Cihui 天誅地滅 iānzhūdìmiè f.e. (stand) condemned by heaven and earth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不得善终