罪不容誅

zuì bù róng zhū tội bất dung tru

Hán Việt: tội bất dung tru · Pinyin: zuì bù róng zhū

Tổng quan

tội ác tày trời: có chết cũng chưa hết tội/chém chết còn chưa đủ đền tội

Cấu tạo: (tội) + (bất) + (dung) + (tru)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội ác tày trời; có chết cũng chưa hết tội; chém chết còn chưa đủ đền tội。罪大惡極,處死都不能抵償。
  • Cihui tội ác tày trời: có chết cũng chưa hết tội/chém chết còn chưa đủ đền tội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 判處死刑還抵償不了所犯罪行。比喻罪大惡極。《文選.庾亮.讓中書令表》:「事有不允,罪不容誅。」《京本通俗小說.拗相公》:「王某上負天子,下負百姓,罪不容誅,九泉之下,何面目見唐子方諸公乎?」

Eng

  • Cihui 罪不容誅 uìbùróngzhū f.e. Even death cannot atone for the offense.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶积祸盈 · 恶贯满盈 · 死有余辜 · 罪大恶极 · 罪孽深重 · 罪恶昭著 · 罪该万死