yín ngân

Hán Việt: ngân · Pinyin: yín

Tổng quan

họ [Yin2] kính cẩn nói chuyện nhẹ nhàng

智誾 · 誾侃 · 誾誾 · 誾誾于于 · 誾誾侃侃 · 誾誾恻恻 · 誾誾惻惻 · 誾誾秩秩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Hán Việtngân
Quảng Đôngngan4
Nhật BảnGIN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổngin
Baxter-Sagart[ŋ]rə[n]
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]rə[n]
Phản thiết語巾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ngân ngân} [誾誾] rẽ ràng hòa hoãn mà can mà tranh biện. Mùi thơm sực nức.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「誾誾」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 誾yín 1.说话和悦而持正不阿。 2.盛貌。参见"誾誾"。 3.用同"狺"。参见"誾誾"。 4.通"言"。参见"誾誾"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yin
  • CC-CEDICT respectful|to speak gently

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】語巾切【集韻】【正韻】魚巾切【韻會】疑巾切,𠀤音銀。【說文】和悅而諍也。【玉篇】和敬貌。【廣韻】中正之貌。【類篇】語也。【論語】朝與上大夫言,誾誾如也。【後漢·張輔傳】前入侍講,屢有諫正,誾誾惻惻,出於誠心。 又姓。【何氏姓苑】今廣平人。 又與言、訔𠀤同。見前言、訔二字註。 又【集韻】魚斤切,音垠。義同。

Thuyết Văn

和說而諍也。 从言。門聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語鄉黨孔注。侃侃、和樂皃。誾誾、、中正兒。先進皇侃亦云爾。按侃侃爲和樂者、謂侃侃卽衎衎之假借也。誾誾爲中正者、謂和悦而諍、柔剛得中也。言居門中。亦有中正之意。 語巾切。按此字自來反語皆恐誤。凡齗齗爲辨爭。狺狺爲犬吠。皆於斤聲言聲得語巾之音。若門聲字當讀莫奔切。或讀如瞒如蠻。𣃔不當反從言之雙聲切語巾也。楊子。何後世之訔訔也。司馬曰。爭辨皃。是訔訔同漢書之齗齗。自來字書韵書與門聲之誾同。又恐誤也。誾誾與穆穆慔慔勉勉亹亹等爲雙聲。古音在十三部。

【誾】 (ngân) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Phiên thiết: Ngữ cân thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 巾 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'in' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hòa (Hòa) thuyết (Nói) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) tránh (Can) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 訔 · 𨶡 · 訔 · 訚 · 訚