謎
mê
Hán Việt: mê · Pinyin: mèi
Tổng quan
xem 謎兒 谜儿[mei4 r5], câu đố câu đố
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mèi |
|---|---|
| Hán Việt | mê |
| Quảng Đông | mai2 |
| Mân Nam | bī |
| Nhật Bản | NAZO |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | meh |
| Phản thiết | 莫計切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Câu đố.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.影射事物或文字的隱語。如:「猜謎」、「燈謎」。 2.令人難以明白、理解的事理。如:「宇宙的神祕奧妙,對人類來說仍是個謎。」
Eng
- CC-CEDICT see 謎兒|谜儿[mei4 r5], riddle
- CC-CEDICT riddle
ja
- JMdict riddle|puzzle|enigma|mystery|enigmatic
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫計切【集韻】【正韻】彌計切,𠀤迷去聲。【說文】隱語也。【演繁露】古無謎字。若其意制,卽伍舉、東方朔謂之隱者是也。至《鮑照集》則有井謎矣。【文心雕龍】自魏代以來,頗非俳優,而君子隱化爲謎語。謎也者,迴互其辭,使昏迷也。 又【集韻】緜批切,音迷。【類篇】言惑也。或作詸。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 詸 · 䛧 · 詸 · 谜 · 谜 · 谜