破謎兒
phá mê nhi
Hán Việt: phá mê nhi · Pinyin: pò mí ér
Tổng quan
đoán câu đố: giải câu đố/ra câu đố/đố
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đoán câu đố; giải câu đố。猜謎兒。 2. ra câu đố; đố。出謎兒給人猜。
- Cihui đoán câu đố: giải câu đố/ra câu đố/đố
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.猜謎。如:「農曆正月十五,有吃元霄、玩破謎兒的習俗。」 2.出謎題讓人猜。如:「我喜歡破謎兒,因為很有趣。」
Eng
- Cihui 破謎兒 òmèir v.o. 1. <coll.> solve a riddle 2. <topo.> pose a riddle