xiǎo tiểu

Hán Việt: tiểu · Pinyin: xiǎo

Tổng quan

gây ra nhỏ

謏才 · 謏聞 · 謏1. · 謏2. · 謏問 · 謏学 · 謏學 · 謏材

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎo
Hán Việttiểu
Quảng Đôngsaau2
Chú âmㄒㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổseux
Phản thiết先了切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhỏ bé. Một âm là {tẩu}. Lời rủ rê dỗ dành.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 小的、微不足道的。《玉篇.言部》:「謏,小也。」唐.柳宗元〈為樊左丞讓官表〉:「臣實謏才,謬登清貫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 謏xiǎo 1.小。 2.诱发;引导。

Eng

  • CC-CEDICT to induce
  • CC-CEDICT small

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤先了切,音篠。與𧩮同。【禮·學記】足以謏聞。 又【廣韻】誘爲善也。 又【正字通】稗官小史曰謏說。 又人名。【晉書·儒林傳】韋謏,京兆人。 又【玉篇】蘇口切【集韻】蘇后切,𠀤音叟。義同。 又【廣韻】蘇奏切【韻會】【正韻】先奏切,𠀤叟去聲。諵謏,怒言也。 又【廣韻】【集韻】𠀤所六切,音縮。【禮·學記】足以謏聞。徐邈讀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧩮 · 𫍲 · 𫍲