譲
nhượngNôm nhượng
Hán Việt: nhượng · Pinyin: ràng · Nôm: nhượng
Tổng quan
Trách, lấy nghĩa lớn trách người gọi là nhượng [讓]. Sử Kí [史記] : Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm [二世使人讓章邯] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nhị Thế (vua Tần) sai n…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ràng |
|---|---|
| Hán Việt | nhượng |
| Âm Nôm | nhàng |
| Quảng Đông | joeng6 |
| Nhật Bản | JOU |
| Chú âm | ㄖㄤˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trách, lấy nghĩa lớn trách người gọi là nhượng [讓]. Sử Kí [史記] : Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm [二世使人讓章邯] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần). Nhường nhịn, nhún nhường, nhường cho. Như nhượng vị [讓位] nhường ngôi. Từ bỏ. Như từ nhượng [辭讓] không làm quan nữa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhàng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhàng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 譲ràng 1."让"的日本用简体汉字。
Eng
- CC-CEDICT Japanese variant of 讓, 让
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 讓