讞
nghiện
Hán Việt: nghiện · Pinyin: yàn
Tổng quan
phán quyết tư pháp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | nghiện |
| Quảng Đông | hin3 |
| Nhật Bản | SABAKU |
| Hàn Quốc | 언 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngienx |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)ar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)ar-s |
| Phản thiết | 魚戰切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghị tội, luận tội, chuyển án lên toà trên, kết thành án rồi gọi là {định nghiện} [定讞].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 審判定罪。《集韻.去聲.線韻》:「讞,議罪也。」如:「三審定讞」。《漢書.卷五.景帝紀》:「諸獄疑,若雖文致於法而於人心不厭者,輒讞之。」
Eng
- CC-CEDICT to decide judicially
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚列切,音孼。議罪也。評獄也。【禮·文王世子】獄成,有司讞于公。【疏】言白也。【𨻰註】議𠛬也。【前漢·景帝紀】諸獄疑若,雖文致於法,而於人心不厭者,輒讞之。【師古註】讞,平議也。【後漢·斐楷傳】州郡翫習,欲避請讞之煩。【註】廣雅曰:讞,疑也。謂罪有疑者,讞於廷尉也。【宋史·選舉志】司馬光奏設十科舉士,十曰練習法令能斷請讞科。 又【廣韻】魚蹇切【集韻】【韻會】語蹇切。𠀤孼上聲。又【集韻】魚戰切【韻會】疑戰切【正韻】倪甸切,𠀤音彥。義𠀤同。【正韻】俗作谳。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 囐 · 𤅊 · 囐 · 谳 · 谳 · 谳