讣
phó
Hán Việt: phó
Tổng quan
hư 訃
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phó |
| Quảng Đông | fu6 |
| Chú âm | ㄈㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyoh |
| Phản thiết | 芳遇切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 訃
- Thiều Chửu Báo tin có tang. Ta gọi là {cáo phó} [告訃].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讣 (形声。从言,卜声。 本义报丧 。通告某人逝世的消息) 同本义 凡讣于其君,曰君之臣某死。”--《礼记·杂记上》 又如讣报(讣告);讣帖(报丧的帖子);讣电(报丧的电报);讣音(报丧的信息或文告) 讣 报丧的文字 祸丁舅氏,漂沦海沂,捧讣号呼,匍匐增悲。--唐·柳宗元《虞鸣鹤诔》 讣 fù报丧,报告死人的通知~告。~闻。~文。
Eng
- CC-CEDICT to report a bereavement|obituary
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤芳遇切,音仆。告喪也。又至也。 又【集韻】通作赴。【左傳·隱七年】凡諸侯同盟薨則赴以名。【禮·檀弓】伯高死于衞,赴于孔子。【註】與訃同。 又【正字通】通作報。【禮·喪服小記】報葬者報虞。【註】報讀爲赴,急疾之義。赴報訃三字古𠀤通。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 讣 · 讣 · 訃 · 讣 · 訃