kuāng cuống

Hán Việt: cuống · Pinyin: kuāng

Tổng quan

lừa dối lừa gạt

诓骗 · 诓人 · 诓吓 · 诓哄 · 诓嘴 · 诓惑 · 诓言 · 诓设

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuāng
Hán Việtcuống
Quảng Đônghong1
Chú âmㄎㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổgyangh
Phản thiết渠放切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 誆
  • Thiều Chửu Cũng như chữ {cuống} [誑].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诓 (形声。从言,匡声。本义欺骗) 同本义 乃求壮士得霍人解扬,字子虎,诓楚,令宋毋降。--《史记·郑世家》 又如我哪能诓你? 骗取 你常是赖了人钱,诓了人钞,苦了人物。--《雍熙乐府·一枝花》 哄 她又不得不止哭去诓孩子。--巴金《灭亡·八日》 诓哄 诓骗 诓诈 诓kuāng欺骗~骗之言。

Eng

  • CC-CEDICT to mislead|to swindle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】渠放切【集韻】具放切,𠀤狂去聲。【類篇】誑也。【廣韻】謬言也。 又【集韻】求往切,狂上聲。義同。 又【字彙】今律爲誆騙字。讀平聲。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 诓 · 诓 · 誆 · 诓 · 誆